(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düzenlemek
B1
fiil B1 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin, Xuất bản

düzenlemek

[dyzenlemek]
chỉnh sửa
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düzenlemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir metni yayımlanmaya hazırlamak için hatalarını düzeltmek, yoğunlaştırmak veya başka bir şekilde değiştirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chỉnh sửa (tài liệu viết) để xuất bản bằng cách sửa lỗi, cô đọng hoặc sửa đổi theo cách khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yazıyı yayımlamadan önce düzenlememiz gerekiyor."

    "Chúng ta cần chỉnh sửa bài viết trước khi xuất bản."

  • "Editör, raporu düzenleyerek daha anlaşılır hale getirdi."

    "Biên tập viên đã chỉnh sửa báo cáo, làm cho nó dễ hiểu hơn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng cần chỉnh sửa (accusative case). Cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Her sabah gazetedeki haberleri düzenlerim."
    Tôi chỉnh sửa các tin tức trên báo mỗi sáng.
    Thêm hậu tố '-erim' vào gốc 'düzenle-' để chia thì Hiện tại rộng ngôi 'Ben' (Tôi). '-er' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e), và '-im' là hậu tố ngôi 'Ben'.
  • "O, genellikle sunumlarını dikkatle düzenler."
    Anh/Cô ấy thường chỉnh sửa các bài thuyết trình của mình một cách cẩn thận.
    Thêm hậu tố '-er' vào gốc 'düzenle-' để chia thì Hiện tại rộng ngôi 'O' (Anh/Cô/Nó). '-er' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e).
  • "Biz, bu yılki festival programını birlikte düzenleriz."
    Chúng tôi cùng nhau chỉnh sửa chương trình lễ hội năm nay.
    Thêm hậu tố '-eriz' vào gốc 'düzenle-' để chia thì Hiện tại rộng ngôi 'Biz' (Chúng tôi). '-er' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e), và '-iz' là hậu tố ngôi 'Biz'.
Thì Tương lai
  • "Öğretmen, yarın sınav kâğıtlarını düzenleyecek."
    Giáo viên sẽ sửa các bài kiểm tra vào ngày mai.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chia động từ 'düzenlemek' ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o/она/он). Vì nguyên âm cuối cùng của thân động từ ('düzenle') là 'e', chúng ta sử dụng '-ecek' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Editör, bu kitabı yayımlanmadan önce düzenleyecek."
    Biên tập viên sẽ biên tập cuốn sách này trước khi xuất bản.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chia động từ 'düzenlemek' ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o/она/он). Vì nguyên âm cuối cùng của thân động từ ('düzenle') là 'e', chúng ta sử dụng '-ecek' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. Cụm 'bu kitabı' sử dụng Belirtme Hal (Accusative) vì 'kitap' (cuốn sách) là đối tượng trực tiếp của hành động 'düzenleyecek'.
  • "Ben, seyahate çıkmadan önce sunumumu düzenleyeceğim."
    Tôi sẽ chuẩn bị bài thuyết trình của mình trước khi đi du lịch.
    Hậu tố '-eceğim' được thêm vào để chia động từ 'düzenlemek' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben/Я). Vì nguyên âm cuối cùng của thân động từ ('düzenle') là 'e', chúng ta sử dụng '-eceğim' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. Thêm '-im' vì 'sunum' (bài thuyết trình) là của 'ben' (tôi). Cụm 'sunumumu' sử dụng Belirtme Hal (Accusative) vì 'sunum' (bài thuyết trình) là đối tượng trực tiếp của hành động 'düzenleyeceğim'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece, eski mektuplarımı düzenledim."
    Đêm qua, tôi đã chỉnh sửa/sắp xếp những bức thư cũ của mình.
    Hậu tố '-di' được thêm vào 'düzenle-' để chia thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Hậu tố '-m' là hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít (ben). Có 'i' vì hòa hợp nguyên âm nhỏ (e -> i).
  • "Gazeteci, yazarın son romanını düzenledi."
    Nhà báo đã biên tập/chỉnh sửa cuốn tiểu thuyết mới nhất của nhà văn.
    Hậu tố '-di' được thêm vào 'düzenle-' để chia thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Không có hậu tố sở hữu vì chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (o).
  • "Öğretmen, öğrencilerin kompozisyonlarını düzenledi."
    Giáo viên đã sửa/chỉnh sửa các bài luận của học sinh.
    Hậu tố '-di' được thêm vào 'düzenle-' để chia thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Không có hậu tố sở hữu vì chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (o).
(Vị trí vocab_tab4_inline)