bağlanmak
/baːɫɑnˈmɑk/
kết nối với
Orta (B1)
Anlam "bağlanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir iletişim veya ilişki kurmak, bir şeye veya birine ilişkilendirilmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thiết lập giao tiếp hoặc mối quan hệ với ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"İnternete bağlanmak için şifreyi girmelisiniz."
"Bạn phải nhập mật khẩu để kết nối với internet."
"Yeni insanlara bağlanmak hayatı zenginleştirir."
"Kết nối với những người mới làm phong phú cuộc sống."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'bağlanmak' thường đi với cách Dative (-(y)E) khi chỉ đối tượng được kết nối. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Dün gece internete bağlandım."Tối qua tôi đã kết nối internet.Thêm hậu tố '-dım' (đã) để chia động từ 'bağlanmak' ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít. Hòa phối nguyên âm: 'a' -> 'ı'.
-
"Onlar yıllar önce çok sıkı arkadaşlıklarla birbirlerine bağlandılar."Họ đã gắn bó với nhau bằng những tình bạn rất khăng khít từ nhiều năm trước.Thêm hậu tố '-dı' (đã) và '-lar' (họ) để chia động từ 'bağlanmak' ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều. Hòa phối nguyên âm: 'a' -> 'ı'. Thêm '-lar' sau '-dı' để biểu thị số nhiều.
-
"Bu proje sayesinde birçok genç, sanatla bağlandı."Nhờ dự án này, nhiều bạn trẻ đã kết nối với nghệ thuật.Thêm hậu tố '-dı' (đã) để chia động từ 'bağlanmak' ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (ẩn). Hòa phối nguyên âm: 'a' -> 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
