(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bakımsız
B1
Sıfat B1 General

bakımsız

[bɑkɯmsɯz]
bảo trì kém
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bakımsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İyi bakılmamış, ihmal edilmiş durumda olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được bảo trì tốt; bị bỏ bê.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bina çok bakımsız görünüyor."

    "Tòa nhà này trông rất tồi tàn."

  • "Bahçe bakımsızlıktan otlarla dolmuş."

    "Khu vườn đầy cỏ dại vì không được chăm sóc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'bakımsız' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (a-ı-o-u / e-i-ö-ü).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)