bazen
/baˈzen/
thỉnh thoảng
Temel (A2)
Anlam "bazen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Arasıra, ara sıra, seyrek olarak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
xảy ra không đều đặn, không thường xuyên, rải rác, thỉnh thoảng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bazen sinemaya giderim."
"Thỉnh thoảng tôi đi xem phim."
"Bazen çok yoğun çalışıyorum."
"Thỉnh thoảng tôi làm việc rất vất vả."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
