böbürlenme
[bœˈbyɾlenme]
tính khoe khoang
İyi (B2)
Anlam "böbürlenme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kendini veya başarılarını abartılı bir şekilde övme, büyüklenme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính khoe khoang; sự tự hào và mãn nguyện quá mức được thể hiện một cách phóng đại.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun böbürlenmesi herkesi rahatsız ediyor."
"Sự khoe khoang của anh ta làm phiền mọi người."
"Böbürlenmek yerine, başarılarınla gurur duy."
"Thay vì khoe khoang, hãy tự hào về những thành công của bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
