(Vị trí top_banner)
Hình minh họa büyüklenme
B2
İsim B2 Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

büyüklenme

/b̥yˈcæklænmæ/
ảo tưởng sức mạnh
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "büyüklenme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendini herkesten üstün görme, kibirlenme durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tự cao tự đại, kiêu ngạo, huênh hoang, đánh giá bản thân quá cao, tỏ vẻ ta đây hơn người.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun büyüklenmesi herkesi rahatsız ediyor."

    "Sự tự cao tự đại của anh ta làm phiền mọi người."

  • "Büyüklenme, başarının önündeki en büyük engeldir."

    "Sự tự cao tự đại là trở ngại lớn nhất trước thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'Büyüklenme' là một danh từ trừu tượng, thường được sử dụng để mô tả hành động hoặc trạng thái tự cao tự đại.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) büyüklenme
Onun büyüklenme tavırları beni rahatsız ediyor.
(Những thái độ tự cao của anh ấy làm tôi khó chịu.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) büyüklenmeyi
Büyüklenmeyi sevmiyorum.
(Tôi không thích sự tự cao.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) büyüklenmeye
Büyüklenmeye gerek yok, mütevazı olmalısın.
(Không cần phải tự cao, bạn nên khiêm tốn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) büyüklenmede
Büyüklenmede bir anlam bulamıyorum.
(Tôi không tìm thấy ý nghĩa trong sự tự cao.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) büyüklenmeden
Büyüklenmeden konuşmak daha samimi.
(Nói chuyện mà không tự cao thì chân thành hơn.)
Plural (Çoğul) büyüklenmeler
Onların büyüklenmeleri çekilmezdi.
(Sự tự cao của họ thật không thể chịu nổi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)