(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bulaşıcı olmayan
B1
sıfat B1 Y học, Sinh học

bulaşıcı olmayan

/buˈɫɑʃɯd͡ʒɯ oɫˈmɑjɑn/
không lây truyền
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bulaşıcı olmayan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yayılma veya bulaşma özelliği göstermeyen, özellikle bir hastalık veya durum için kullanılan sıfat.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có khả năng lây truyền hoặc truyền lại, đặc biệt là một bệnh hoặc tình trạng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bulaşıcı olmayan hastalıklar, dünya genelinde önemli bir sağlık sorunudur."

    "Các bệnh không lây nhiễm là một vấn đề sức khỏe quan trọng trên toàn thế giới."

  • "Bu, bulaşıcı olmayan bir hastalıktır, bu yüzden endişelenmenize gerek yok."

    "Đây là một bệnh không lây nhiễm, vì vậy bạn không cần phải lo lắng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sirayet etmeyen(không lan truyền)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc nguyên âm 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u' và 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)