dalgın
/ˈdaɫ.ɡɯn/
lơ đãng
Orta (B1)
Anlam "dalgın" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dikkati başka yöne kaymış, bir şeye yeterince önem vermeyen, unutkan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó; lơ đãng, xao nhãng.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar dalgındım ki anahtarlarımı evde unuttum."
"Tôi đã quá lơ đãng đến nỗi quên chìa khóa ở nhà."
"Dalgın bir şekilde yolda yürürken bir anda yere düştü."
"Cô ấy đang đi bộ trên đường một cách lơ đãng thì đột nhiên ngã xuống."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'dalgın' thường được dùng để miêu tả trạng thái thiếu tập trung hoặc xao nhãng của một người.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
