davacı
[daːvaˈdʒɯ]
hay kiện tụng
İyi (B2)
Anlam "davacı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sürekli olarak dava açmaya veya davalara karışmaya eğilimli olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có xu hướng hoặc thể hiện khuynh hướng quá mức trong việc kiện tụng hoặc tham gia vào các vụ kiện.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar davacı bir insan ki, komşusuyla sürekli mahkemelik oluyor."
"Anh ta là một người hay kiện tụng đến nỗi liên tục dính vào các vụ kiện với hàng xóm của mình."
"Şirket, davacı müşterilere karşı uzlaşma yolunu seçti."
"Công ty đã chọn con đường hòa giải với những khách hàng hay kiện tụng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'dava' (vụ kiện) + '-cı' (hậu tố chỉ người thực hiện hành động).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
