doğru tahmin etmek
[doːɾˈɾuː tahˈmiːn etˈmec]
dự báo một cách chính xác
Orta (B1)
Anlam "doğru tahmin etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gelecekte olacakları önceden bilmek veya öngörmek, özellikle hava durumu veya mali eğilimler gibi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dự báo hoặc dự đoán (điều gì đó) trước, đặc biệt là thời tiết hoặc xu hướng tài chính.
Örnekler (Ví dụ)
"Ekonomistler önümüzdeki yıl için büyümeyi doğru tahmin ettiler."
"Các nhà kinh tế đã dự báo chính xác sự tăng trưởng cho năm tới."
"Meteoroloji uzmanları yarın için kar yağışını doğru tahmin etti."
"Các chuyên gia khí tượng đã dự báo chính xác tuyết rơi cho ngày mai."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ 'etmek'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Meteoroloji uzmanı, yarınki havayı doğru tahmin ediyor."Nhà khí tượng học dự đoán đúng thời tiết ngày mai.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc động từ 'tahmin etmek' (dự đoán) sau khi biến đổi 'etmek' thành 'ediyor'. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra.
-
"Ekonomistler, enflasyon oranını doğru tahmin etmeye çalışıyorlar."Các nhà kinh tế đang cố gắng dự đoán đúng tỷ lệ lạm phát.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-lar' (số nhiều ngôi thứ ba) vào gốc động từ 'tahmin etmek' (dự đoán) sau khi thêm âm đệm 'y' và biến đổi 'etmek' thành 'ediyor'. Nguyên tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ.
-
"Falcı, kahve telvesine bakarak geleceği doğru tahmin ettiğini iddia ediyor."Người xem bói tuyên bố rằng anh ta đang dự đoán đúng tương lai bằng cách nhìn vào bã cà phê.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc động từ 'iddia etmek' (tuyên bố) sau khi biến đổi 'etmek' thành 'ediyor'. Trong mệnh đề 'doğru tahmin ettiğini', '-diği' là hậu tố biến 'tahmin etmek' thành danh từ và thêm hậu tố sở hữu '-i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
