yanılmak
[jɑnɯɫˈmɑk]
ước tính sai
Orta (B1)
Anlam "yanılmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yanlış tahmin etmek veya değerlendirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ước tính, định giá hoặc đánh giá xấp xỉ kích thước, số lượng, giá trị của một cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Piyasayı değerlendirirken yanıldığımızı düşünüyorum."
"Tôi nghĩ rằng chúng tôi đã ước tính sai khi đánh giá thị trường."
"Hesaplamalarda yanılmış olabilirim."
"Tôi có lẽ đã ước tính sai trong các tính toán."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'yanılmak' thường được sử dụng để chỉ sự sai lầm trong ước tính hoặc đánh giá. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"İnsanlar bazen en basit konularda bile yanılır."Con người đôi khi cũng nhầm lẫn ngay cả trong những vấn đề đơn giản nhất.Từ 'yanılmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman). Hậu tố '-ır' được thêm vào gốc động từ 'yanıl-'. Quy tắc: Đối với động từ nhiều âm tiết kết thúc bằng phụ âm, hậu tố thì là '-ır/-ir/-ur/-ür'. Vì nguyên âm cuối của 'yanıl' là 'ı', hậu tố tương ứng là '-ır' theo luật hòa phối nguyên âm.
-
"Ben genellikle ilk izlenimlerimde yanılırım."Tôi thường hay nhầm lẫn trong những ấn tượng đầu tiên của mình.Gốc động từ 'yanıl-' được thêm hậu tố thì Hiện tại rộng '-ır' (vì nguyên âm cuối của gốc là 'ı'). Sau đó, thêm hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-ım' (vì nguyên âm cuối của 'yanılır' là 'ı'), tạo thành 'yanılırım'.
-
"Sen tahminlerinde hiç yanılmaz mısın?"Bạn không bao giờ nhầm lẫn trong những phán đoán của mình à?Đây là câu hỏi phủ định ở thì Hiện tại rộng. Gốc 'yanıl-' kết hợp với hậu tố phủ định '-ma' và hậu tố thì rộng '-z', tạo thành '-maz' (theo luật hòa phối nguyên âm). Sau đó, thêm từ để hỏi 'mı' và hậu tố ngôi thứ hai số ít '-sın'.
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu konuda yanılabileceğimi hiç düşünmemiştim."Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình có thể sai trong vấn đề này.Thêm hậu tố '-abil' (Yeterlilik Fiili) để diễn tả khả năng có thể sai, '-ecek' (tương lai), '-i' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít), '-m' (quá khứ định), '-ti' (chứng kiến quá khứ).
-
"Sınavda bu kadar çok soruya yanlış cevap verebileceğimi sanmıyordum, yanılmışım."Tôi không nghĩ rằng tôi có thể trả lời sai nhiều câu hỏi như vậy trong bài kiểm tra, tôi đã sai.Thêm hậu tố '-abil' (Yeterlilik Fiili) để diễn tả khả năng có thể trả lời sai, '-mış' (quá khứ không chứng kiến), '-ım' (ngôi thứ nhất số ít).
-
"Hava durumunu kontrol etmeliydim, yanılmış olabilirim, şemsiyemi almadım."Lẽ ra tôi nên kiểm tra thời tiết, tôi có thể đã sai, tôi đã không mang ô.Thêm hậu tố '-abil' (Yeterlilik Fiili) để diễn tả khả năng có thể sai, '-ir' (khả năng/ước đoán), '-im' (ngôi thứ nhất số ít).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Sanırım bu konuda yanılıyorum."Tôi nghĩ là tôi đang nhầm lẫn về vấn đề này.Gốc động từ là 'yanıl-'. Hậu tố được thêm vào: '-ı-' (âm đệm theo hòa phối nguyên âm nhỏ vì nguyên âm cuối của gốc là 'ı') + '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) + '-um' (hậu tố ngôi thứ nhất số ít). Kết quả: yanılıyorum.
-
"Hesaplamalarında yanılıyorlar, sonuç doğru değil."Họ đang tính toán sai, kết quả không đúng.Gốc động từ là 'yanıl-'. Hậu tố được thêm vào: '-ı-' (âm đệm theo hòa phối nguyên âm nhỏ) + '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) + '-lar' (hậu tố ngôi thứ ba số nhiều). Kết quả: yanılıyorlar.
-
"Bana inanmıyorsun ama sen yanılıyorsun."Bạn không tin tôi nhưng chính bạn mới là người đang sai lầm.Gốc động từ là 'yanıl-'. Hậu tố được thêm vào: '-ı-' (âm đệm theo hòa phối nguyên âm nhỏ) + '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) + '-sun' (hậu tố ngôi thứ hai số ít). Kết quả: yanılıyorsun.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
