dokumak
[do.kuˈmak]
dệt
Temel (A2)
Anlam "dokumak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İplikleri veya lifleri birbirine geçirerek kumaş veya benzeri bir yüzey oluşturmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng thức hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của động từ 'weave'.
Örnekler (Ví dụ)
"Annem her gün halı dokuyor."
"Mẹ tôi dệt thảm mỗi ngày."
"Bu kumaşı ben dokudum."
"Tôi đã dệt tấm vải này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'dokumak' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Annem geçen yıl güzel bir halı dokudu."Mẹ tôi đã dệt một tấm thảm đẹp vào năm ngoái.Hậu tố '-du' được thêm vào để chia động từ 'dokumak' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (O). Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
-
"Babaannem köyde kilim dokudu."Bà tôi đã dệt tấm kilim (thảm dệt) ở làng.Hậu tố '-du' được thêm vào để chia động từ 'dokumak' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (O). Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
-
"Teyzem ipek kumaşlar dokudu."Cô tôi đã dệt những tấm vải lụa.Hậu tố '-du' được thêm vào để chia động từ 'dokumak' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (O). Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
