örmek
[œɾˈmec]
sự tết
Temel (A2)
Anlam "örmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İpleri veya telleri birbirine geçirerek bir bütün oluşturmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình tết, bện.
Örnekler (Ví dụ)
"Annem bana bir kazak örüyor."
"Mẹ tôi đang đan cho tôi một chiếc áo len."
"Saçlarını ördü ve çok güzel oldu."
"Cô ấy tết tóc và trông rất đẹp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được dùng để chỉ hành động tết tóc, đan len, hoặc các vật liệu khác lại với nhau. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke ben de bir kazak örebilsem!"Ước gì tôi cũng có thể đan được một chiếc áo len!Động từ 'örmek' được chia thành 'örebilsem'. Hậu tố '-ebil' (khả năng) + '-se' (điều kiện) + '-m' (ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào. 'örebil-' vì nguyên âm cuối là 'ö' nên '-e' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. '-sem' vì nguyên âm cuối là 'e' nên '-e' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Annem bana yeni bir atkı örse ne güzel olurdu!"Mẹ tôi đan cho tôi một chiếc khăn quàng cổ mới thì tuyệt vời biết bao!Động từ 'örmek' được chia thành 'örse'. Hậu tố '-se' (điều kiện) được thêm vào. '-se' vì nguyên âm cuối là 'ö' nên '-e' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Tatile gitmeden önce kendime bir şapka örsem iyi olacak."Trước khi đi nghỉ, tôi nên tự đan cho mình một chiếc mũ.Động từ 'örmek' được chia thành 'örsem'. Hậu tố '-se' (điều kiện) + '-m' (ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào. '-sem' vì nguyên âm cuối là 'ö' nên '-e' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Annem bana çok güzel bir kazak örmüş."Mẹ tôi đã đan cho tôi một chiếc áo len rất đẹp (nghe nói vậy).Hậu tố '-müş' được thêm vào gốc 'ör-' của động từ 'örmek' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (nghe nói, tin đồn). 'Örmüş' có nghĩa là 'đã đan (nghe nói)'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: 'e' -> 'e'.
-
"Babaannem eskiden çok güzel halılar örermiş."Bà nội tôi trước đây đã từng đan những tấm thảm rất đẹp (nghe nói vậy).Hậu tố '-ermiş' được thêm vào gốc 'ör-' của động từ 'örmek' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (thói quen trong quá khứ được nghe kể lại). 'Örermiş' có nghĩa là 'đã từng đan (nghe nói)'. '-er' là dạng aorist mở rộng gốc để chỉ thói quen, và '-miş' là thì quá khứ gián tiếp. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way) và lớn được tuân thủ: 'ö' -> 'e' và 'e' -> 'e'.
-
"Duydum ki, teyzem de atkı örmüş kendine."Tôi nghe nói rằng dì tôi cũng đã tự đan cho mình một chiếc khăn choàng cổ (nghe nói vậy).Hậu tố '-müş' được thêm vào gốc 'ör-' của động từ 'örmek' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (nghe nói, tin đồn). 'Örmüş' có nghĩa là 'đã đan (nghe nói)'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: 'e' -> 'e'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
