sahtekar
/sɑhtekɑɾ/
người giả tạo
Orta (B1)
Anlam "sahtekar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dürüst olmayan, yapmacık davranışlar sergileyen kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người không chân thật, giả tạo; người giả vờ là một người khác, không phải con người thật của họ.
Örnekler (Ví dụ)
"O tam bir sahtekar, söylediklerine asla güvenme."
"Anh ta là một kẻ giả tạo chính hiệu, đừng bao giờ tin những gì anh ta nói."
"Sahtekar davranışları yüzünden bütün arkadaşlarını kaybetti."
"Vì những hành vi giả tạo của mình, anh ta đã mất tất cả bạn bè."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
