(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düşüncesizlik
B2
İsim B2 Tâm lý học, Hành vi học, Đạo đức

düşüncesizlik

/dyʃynt͡ʃesizˈlic/
sự thiếu suy nghĩ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düşüncesizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düşüncesiz olma durumu; dikkatsizlik veya tedbirsizlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc thiếu suy nghĩ; sự thiếu cân nhắc hoặc chu đáo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun bu düşüncesizliği beni çok üzdü."

    "Sự thiếu suy nghĩ này của anh ấy đã làm tôi rất buồn."

  • "Düşüncesizce hareket etmek çoğu zaman pişmanlığa yol açar."

    "Hành động một cách thiếu suy nghĩ thường dẫn đến sự hối tiếc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-i' và 'ö-ü-ü-ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)