ihtiyat
/ih.tiˈjat/
sự thận trọng
Orta (B1)
Anlam "ihtiyat" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dikkat ve özen gösterme durumu, sakınma, çekinme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thận trọng, sự cảnh giác; sự cẩn trọng.
Örnekler (Ví dụ)
"Yolda yürürken her zaman ihtiyatlı olmalısın."
"Bạn phải luôn thận trọng khi đi bộ trên đường."
"Yatırım yaparken ihtiyatı elden bırakmamak önemlidir."
"Điều quan trọng là không được lơ là sự thận trọng khi đầu tư."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cụm từ ghép.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ihtiyat |
Bu, bir ihtiyat tedbiridir.
(Đây là một biện pháp phòng ngừa.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ihtiyatı |
Şirketin ihtiyatı dikkat çekiciydi.
(Sự thận trọng của công ty rất đáng chú ý.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ihtiyata |
Her zaman ihtiyata önem vermeliyiz.
(Chúng ta luôn phải coi trọng sự thận trọng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ihtiyatta |
Her zaman ihtiyatta olmak önemlidir.
(Điều quan trọng là luôn phải thận trọng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ihtiyattan |
İhtiyattan zarar gelmez.
(Thận trọng thì không có hại.) |
| Plural (Çoğul) | ihtiyatlar |
Bütün ihtiyatlar alındı.
(Tất cả các biện pháp phòng ngừa đã được thực hiện.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
