elbette
/elˈbette/
dĩ nhiên
Orta (B1)
Anlam "elbette" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kesinlikle, şüphesiz, kuşkusuz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chắc chắn; dĩ nhiên; hiển nhiên; không nghi ngờ gì.
Örnekler (Ví dụ)
"Elbette size yardım edeceğim."
"Dĩ nhiên tôi sẽ giúp bạn."
"Bu işi elbette başarabilirsin."
"Dĩ nhiên là bạn có thể thành công trong việc này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverb
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | elbette |
Elbette geleceğim.
(Chắc chắn tôi sẽ đến.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yok (không áp dụng) |
Bu zarfı belirtme haline getiremeyiz.
(Chúng ta không thể đưa trạng từ này về dạng đối cách.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yok (không áp dụng) |
Bu zarfı yönelme haline getiremeyiz.
(Chúng ta không thể đưa trạng từ này về dạng hướng tới.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yok (không áp dụng) |
Bu zarfı bulunma haline getiremeyiz.
(Chúng ta không thể đưa trạng từ này về dạng tại.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yok (không áp dụng) |
Bu zarfı ayrılma haline getiremeyiz.
(Chúng ta không thể đưa trạng từ này về dạng từ.) |
| Plural (Çoğul) | yok (không áp dụng) |
Zarflar çoğul eki almaz genellikle.
(Trạng từ thường không nhận hậu tố số nhiều.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
