ferah
/feˈɾah/
thoáng đãng
Orta (B1)
Anlam "ferah" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İç açıcı, insanın içini ferahlatan, aydınlık ve havadar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có gió nhẹ, thoáng đãng; dễ chịu.
Örnekler (Ví dụ)
"Burası çok ferah bir oda."
"Đây là một căn phòng rất thoáng đãng."
"Hava bugün çok ferah."
"Thời tiết hôm nay rất thoáng đãng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e, i, ü, ö' (ince) và 'a, ı, u, o' (kalın).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
