sıkıcı
/sɯ.kɯˈdʒɯ/
tẻ nhạt
Temel (A2)
Anlam "sıkıcı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İnsana ilgi veya heyecan vermeyen, usandıran.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không thu hút sự chú ý hoặc suy nghĩ; tẻ nhạt, không thú vị.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu film çok sıkıcı. Neredeyse uyuyakaldım."
"Bộ phim này rất tẻ nhạt. Tôi gần như ngủ gật."
"Toplantı o kadar sıkıcıydı ki herkes telefonuna bakıyordu."
"Cuộc họp tẻ nhạt đến nỗi mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo nguyên âm cuối của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
