(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fırlatmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

fırlatmak

/fɯɾɫɑtˈmɑk/
ném
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "fırlatmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hafifçe veya dikkatsizce bir şeyi atmak; huzursuzca hareket etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ném cái gì đó một cách nhẹ nhàng hoặc bất cẩn; chuyển động một cách bồn chồn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuk taşı fırlattı."

    "Đứa trẻ đã ném một hòn đá."

  • "Oyuncak bebeği yere fırlattı."

    "Cô ấy ném con búp bê xuống đất."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'fırlatmak' không yêu cầu cách (case) cụ thể nào đi kèm. Tuy nhiên, cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Şu taşı uzağa fırlat!"
    Ném hòn đá kia ra xa đi!
    Thêm hậu tố '-t' vào sau thân từ 'fırlat' để tạo thành câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (Ты/Sen). Hậu tố '-t' được thêm vào vì đây là dạng mệnh lệnh khẳng định.
  • "Oyuncağı öyle fırlatma, kırılır!"
    Đừng ném đồ chơi như thế, nó sẽ vỡ đấy!
    Thêm hậu tố '-ma' vào sau thân từ 'fırlat' để tạo thành câu mệnh lệnh phủ định. Hậu tố '-ma' (biến thể của '-me' theo hòa âm nguyên âm) được thêm vào để diễn tả mệnh lệnh phủ định.
  • "Topu bana doğru fırlatsana!"
    Ném quả bóng về phía tôi đi!
    Thêm '-sana' vào sau thân từ 'fırlat'. '-sana' là một dạng của hậu tố mệnh lệnh dùng để diễn tả một yêu cầu nhẹ nhàng, thân mật, gần gũi (informal). '-sa' là biến thể của '-se' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn, và '-na' là âm đệm. Hậu tố này dùng cho ngôi 'Sen'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Çocuk topu havaya fırlattı."
    Đứa trẻ ném quả bóng lên không trung.
    Hậu tố '-tı' được thêm vào để chỉ thì quá khứ ngôi thứ ba số ít (O). Hòa phối nguyên âm loại lớn: 'a' -> 'ı'. Phụ âm 't' là phụ âm thì quá khứ '-di'.
  • "Sinirlenince anahtarları duvara fırlattım."
    Khi tức giận, tôi đã ném chìa khóa vào tường.
    Hậu tố '-tım' được thêm vào để chỉ thì quá khứ ngôi thứ nhất số ít (Ben). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ: 'a' -> 'ı'. Phụ âm 't' là phụ âm thì quá khứ '-di'.
  • "Dün gece mektubu ateşe fırlattılar."
    Đêm qua họ đã ném lá thư vào lửa.
    Hậu tố '-tılar' được thêm vào để chỉ thì quá khứ ngôi thứ ba số nhiều (Onlar). Hòa phối nguyên âm loại lớn: 'a' -> 'ı'. Phụ âm 't' là phụ âm thì quá khứ '-di'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)