gelişmemiş
/ɡeliʃˈmemiʃ/
chưa phát triển
Orta (B1)
Anlam "gelişmemiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yeterince gelişmemiş; ileri sanayileri veya ekonomik faaliyetleri olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa phát triển đầy đủ; thiếu các ngành công nghiệp tiên tiến hoặc hoạt động kinh tế.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu bölge hâlâ gelişmemiş durumda."
"Khu vực này vẫn còn trong tình trạng chưa phát triển."
"Gelişmemiş ülkelerde yaşam koşulları genellikle zordur."
"Điều kiện sống ở các nước chưa phát triển thường khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | gelişmemiş |
Bu bölge hala gelişmemiş.
(Khu vực này vẫn chưa phát triển.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | gelişmemişi |
Gelişmemişi desteklemek önemlidir.
(Điều quan trọng là hỗ trợ những thứ chưa phát triển.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | gelişmemişe |
Gelişmemişe yatırım yapmak riskli olabilir.
(Đầu tư vào những thứ chưa phát triển có thể rủi ro.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | gelişmemişte |
Gelişmemişte potansiyel bulmak zor olabilir.
(Có thể khó tìm thấy tiềm năng trong những thứ chưa phát triển.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | gelişmemişten |
Gelişmemişten ders çıkarmak önemlidir.
(Việc rút ra bài học từ những thứ chưa phát triển là rất quan trọng.) |
| Plural (Çoğul) | gelişmemişler |
Gelişmemişler için daha fazla kaynak ayırmalıyız.
(Chúng ta nên phân bổ nhiều nguồn lực hơn cho những thứ chưa phát triển.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
