gerçekçi beklenti
[ɡeɾˈt͡ʃek.t͡ʃi bek.len.ti]
kỳ vọng thực tế
Orta (B1)
Anlam "gerçekçi beklenti" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir durumda ulaşılabilir, makul beklentiler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những kỳ vọng thực tế, có thể đạt được trong một tình huống cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Projenin başarılı olması için gerçekçi beklentiler belirlemeliyiz."
"Chúng ta phải đặt ra những kỳ vọng thực tế để dự án thành công."
"Yeni işimde hemen terfi beklemek gerçekçi bir beklenti değil."
"Kỳ vọng được thăng chức ngay trong công việc mới của tôi không phải là một kỳ vọng thực tế."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Lưu ý cách 'gerçek' (thực tế) kết hợp với '-çi' để tạo thành 'gerçekçi' (có tính thực tế).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Ekonomik kriz sırasında, hükümetin gerçekçi beklentileri karşıladığını düşündük."Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, chúng tôi nghĩ rằng chính phủ đã đáp ứng những kỳ vọng thực tế.Hậu tố '-leri' được thêm vào 'gerçekçi beklentiler' để tạo thành dạng số nhiều (plural) của danh từ 'beklenti' và đóng vai trò là tân ngữ xác định (definite accusative). 'Karşıladığını' có nghĩa là 'đã đáp ứng', sử dụng thì quá khứ xác định (-di). Hòa âm nguyên âm loại lớn (a -> ı).
-
"Öğretmen, öğrencilerin gerçekçi beklentilerle sınava hazırlandıklarını söyledi."Giáo viên nói rằng các học sinh đã chuẩn bị cho kỳ thi với những kỳ vọng thực tế.Hậu tố '-lerle' (với/bằng) được thêm vào 'gerçekçi beklentiler' để biểu thị phương tiện hoặc cách thức. 'Hazırlandıklarını' (rằng họ đã chuẩn bị) sử dụng thì quá khứ xác định (-di) và hậu tố sở hữu số nhiều (-ları) + hậu tố tân ngữ xác định (-nı). Hòa âm nguyên âm loại nhỏ (e -> e).
-
"Yeni işe başlayanlar, gerçekçi beklentilere sahip olmadıkları için hayal kırıklığına uğradılar."Những người mới bắt đầu công việc mới đã thất vọng vì họ không có những kỳ vọng thực tế.Hậu tố '-e' được thêm vào 'beklentilere' sau 'gerçekçi' để chỉ đối tượng gián tiếp (dative case), tức là 'đối với những kỳ vọng thực tế'. 'Uğradılar' (họ đã chịu/trải qua) sử dụng thì quá khứ xác định (-di) ở ngôi thứ ba số nhiều. Hòa âm nguyên âm loại nhỏ (i -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
