(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gizemli
B1
sıfat B1 Ngôn ngữ học, Văn học, Mật mã học

gizemli

/ɡiˈzemli/
bí ẩn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gizemli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Anlaşılması veya açıklanması zor olan, sırlarla dolu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khó hiểu, bí ẩn, có ý nghĩa ẩn giấu; khó giải thích hoặc làm sáng tỏ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ormanın derinliklerinde gizemli bir ışık belirdi."

    "Một ánh sáng bí ẩn xuất hiện ở sâu trong rừng."

  • "Bu gizemli olay, herkesi şaşırttı."

    "Sự kiện bí ẩn này đã khiến mọi người ngạc nhiên."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

esrarengiz(bí ẩn, kỳ lạ) muamma(khó hiểu, bí ẩn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'gizemli' không yêu cầu hòa phối nguyên âm đặc biệt. Tuy nhiên, cần chú ý đến trật tự từ trong câu (tính từ đứng trước danh từ).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) gizemli
Orman çok gizemliydi.
(Khu rừng rất bí ẩn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) gizemliyi
Yazar, gizemliyi okuyucularıyla paylaştı.
(Nhà văn đã chia sẻ điều bí ẩn với độc giả của mình.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) gizemliye
Herkes gizemliye bir cevap arıyordu.
(Mọi người đều tìm kiếm một câu trả lời cho điều bí ẩn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) gizemlide
Gizemlide saklı gerçekler ortaya çıktı.
(Sự thật ẩn giấu trong điều bí ẩn đã được tiết lộ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) gizemliden
Gizemliden uzak durmak en iyisi.
(Tốt nhất là nên tránh xa điều bí ẩn.)
Plural (Çoğul) gizemliler
Gizemliler her zaman ilgi çekmiştir.
(Những điều bí ẩn luôn thu hút sự chú ý.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)