(Vị trí top_banner)
Hình minh họa göz ardı etmek
B2
Fiil B2 Kinh doanh, Quản lý, Luật pháp

göz ardı etmek

ɡœz aɾdɯ etˈmek
bỏ qua quy trình
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "göz ardı etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dikkate almamak, önemsememek, görmezden gelmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không chú ý đến; coi như không quan trọng; phớt lờ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun hatalarını göz ardı ettim."

    "Tôi đã bỏ qua những lỗi của anh ấy."

  • "Şirket, çevresel etkileri göz ardı ederek büyümeye odaklandı."

    "Công ty đã tập trung vào tăng trưởng bằng cách bỏ qua các tác động môi trường."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. Cụm "göz ardı etmek" là một thành ngữ, có nghĩa đen là 'ném qua mắt'. Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể xảy ra.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Sınav sonuçları açıklanmış ama Ayşe öğretmenin notları göz ardı edilmiş."
    Kết quả thi đã được công bố nhưng điểm của cô Ayşe dường như đã bị bỏ qua.
    Động từ 'göz ardı etmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) dạng bị động. Hậu tố '-il' (bị động), '-miş' (thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ 3 số ít), '-tir' (dùng để tạo tính chắc chắn trong câu).
  • "Patron, işçilerin şikayetlerini hep göz ardı etmiş."
    Ông chủ lúc nào cũng phớt lờ những lời phàn nàn của công nhân.
    Động từ 'göz ardı etmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-miş' (thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ 3 số ít).
  • "Sanırım, müdür Bey, güvenlik uyarılarını göz ardı etmişler."
    Tôi nghĩ rằng ngài giám đốc đã phớt lờ những cảnh báo an ninh.
    Động từ 'göz ardı etmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ngôi thứ 3 số nhiều. Hậu tố '-mişler' (thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ 3 số nhiều).
Thì Quá khứ xác định
  • "Öğretmen, öğrencinin ödevini yapmamasını göz ardı etti."
    Giáo viên đã bỏ qua việc học sinh không làm bài tập về nhà.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau khi 'göz ardı et-' (gốc của 'göz ardı etmek') được chia theo ngôi thứ ba số ít ở thì quá khứ xác định. 'Et-' biến thành 'etti' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (e -> i).
  • "Onlar, şirketin sorunlarını uzun süre göz ardı ettiler."
    Họ đã bỏ qua các vấn đề của công ty trong một thời gian dài.
    Hậu tố '-diler' (dạng số nhiều của '-di') được thêm vào sau 'göz ardı et-' (gốc của 'göz ardı etmek'), cho thấy hành động đã xảy ra trong quá khứ và chủ ngữ là 'onlar' (họ). 'Et-' biến thành 'ettiler' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (e -> i).
  • "Polis, hırsızın kaçışını göz ardı etmedi."
    Cảnh sát đã không bỏ qua việc tên trộm trốn thoát.
    Hậu tố '-medi' (phủ định của '-di') được thêm vào sau 'göz ardı et-' (gốc của 'göz ardı etmek'), thể hiện hành động không xảy ra trong quá khứ. 'Et-' biến thành 'etmedi' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (e -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)