gözü pek
[gœˈzy pɛc]
thích mạo hiểm
İyi (B2)
Anlam "gözü pek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tehlikeli durumlara cesurca atılmaktan çekinmeyen, korkusuz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đặc trưng bởi xu hướng tham gia vào các hoạt động có mức độ rủi ro cao.
Örnekler (Ví dụ)
"O, gözü pek bir dağcıdır."
"Anh ấy là một nhà leo núi gan dạ."
"Gözü pek davranışları bazen tehlikeli sonuçlara yol açabilir."
"Những hành vi mạo hiểm của anh ấy đôi khi có thể dẫn đến những hậu quả nguy hiểm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cụm từ này có nghĩa đen là 'mắt bạo', tương tự như 'gan dạ' trong tiếng Việt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
