(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hasmane
B2
sıfat B2 Tổng quát

hasmane

/hasˈmaːne/
có tính đối kháng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hasmane" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düşmanca bir tavır sergileyen, düşmanlık besleyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thể hiện hoặc cảm thấy sự đối kháng hoặc thù địch chủ động đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun hasmane davranışları beni çok üzüyor."

    "Hành vi đối kháng của anh ấy làm tôi rất buồn."

  • "İki ülke arasındaki hasmane ilişkiler uzun yıllardır devam ediyor."

    "Quan hệ thù địch giữa hai nước đã tiếp diễn trong nhiều năm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)