hayır
/hajɯɾ/
không
Başlangıç (A1)
Anlam "hayır" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Olumsuz bir yanıt vermek için kullanılır.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được dùng để đưa ra một phản hồi phủ định.
Örnekler (Ví dụ)
"Hayır, gelmeyeceğim."
"Không, tôi sẽ không đến."
"Bana para lazım mı? Hayır, lazım değil."
"Tôi có cần tiền không? Không, không cần."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
