heveslenmek
[heˈveslenmek]
trở nên háo hức
Orta (B1)
Anlam "heveslenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yapma veya elde etme konusunda güçlü bir istek duymaya başlamak veya göstermek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu cảm thấy hoặc thể hiện mong muốn mạnh mẽ và nóng lòng muốn làm hoặc có được điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeni bir işe başlamak için hevesleniyorum."
"Tôi đang rất háo hức để bắt đầu một công việc mới."
"Çocuklar tatil için heveslenmeye başladılar."
"Bọn trẻ bắt đầu trở nên háo hức cho kỳ nghỉ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'heveslenmek' thường được sử dụng với hậu tố chỉ khả năng '-ebilmek/-abilmek' để diễn tả khả năng trở nên háo hức hoặc mong muốn điều gì đó.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
