(Vị trí top_banner)
Hình minh họa himaye
B1
isim B1 Kinh tế, Chính trị, Nghệ thuật

himaye

[hi.maː.je]
sự bảo trợ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "himaye" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Koruma, destek; bir kuruluş veya kişinin başkasına sağladığı maddi veya manevi yardım.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự bảo trợ, sự đỡ đầu; sự ủng hộ, giúp đỡ (thường là tài chính) mà một tổ chức hoặc cá nhân dành cho người khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu proje, ünlü bir iş adamının himayesinde gerçekleştirildi."

    "Dự án này được thực hiện dưới sự bảo trợ của một doanh nhân nổi tiếng."

  • "Dernek, ihtiyaç sahibi öğrencilere himaye sağlıyor."

    "Hiệp hội cung cấp sự bảo trợ cho các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Từ này thường được sử dụng để chỉ sự bảo trợ hoặc hỗ trợ về mặt tài chính hoặc tinh thần.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim) Ngoại lệ Hài hòa Nguyên âm

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) himaye
Bu proje, derneğimizin himayesi altında gerçekleştiriliyor.
(Dự án này được thực hiện dưới sự bảo trợ của hiệp hội chúng tôi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) himayeyi
Sanatçı, eserini müzenin himayesini istedi.
(Nghệ sĩ muốn tác phẩm của mình được bảo trợ bởi bảo tàng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) himayeye
Devlet, yetim çocukları himayeye alıyor.
(Nhà nước bảo trợ những trẻ em mồ côi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) himayede
Şirketimiz, güçlü bir ailenin himayesinde büyüdü.
(Công ty của chúng tôi đã phát triển dưới sự bảo trợ của một gia đình quyền lực.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) himayeden
Kendi ayaklarının üzerinde durmak için himayeden ayrıldı.
(Anh ấy đã rời khỏi sự bảo trợ để tự đứng trên đôi chân của mình.)
Plural (Çoğul) himayeler
Birçok vakıf, farklı alanlarda himayeler sağlamaktadır.
(Nhiều tổ chức cung cấp sự bảo trợ trong các lĩnh vực khác nhau.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ nhân xưng
  • "Onun himayesi sayesinde başarılı oldum."
    Tôi đã thành công nhờ sự bảo trợ của anh ấy/cô ấy.
    Thêm hậu tố '-si' sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (onun himaye-si) để chỉ sự bảo trợ của 'anh ấy/cô ấy'. Nguyên âm cuối của 'himaye' là 'e', vì vậy hậu tố '-si' được chọn theo hòa phối nguyên âm loại nhỏ.
  • "Bizim himayeniz altında güvende hissediyoruz."
    Chúng tôi cảm thấy an toàn dưới sự bảo trợ của các bạn.
    Thêm hậu tố '-niz' sở hữu cách ngôi thứ hai số nhiều (sizin himaye-niz) để chỉ sự bảo trợ của 'các bạn'. Vì sau ngôi sở hữu cách 'niz' là trạng thái, và kết thúc 'himayeniz' bằng nguyên âm, ta thêm '-altında' để chỉ trạng thái 'dưới sự bảo trợ'.
  • "Sizin himayeniz olmadan bu projeyi tamamlayamazdık."
    Nếu không có sự bảo trợ của bạn, chúng tôi đã không thể hoàn thành dự án này.
    Thêm hậu tố '-niz' sở hữu cách ngôi thứ hai số ít hoặc số nhiều lịch sự (sizin himaye-niz) để chỉ sự bảo trợ của 'bạn'. Câu này sử dụng cấu trúc giả định (koşul kipi) để diễn tả một tình huống trái với thực tế.
Thì Quá khứ xác định
  • "Devlet, yetim çocukları himayesine aldı."
    Nhà nước đã đưa những trẻ em mồ côi vào diện bảo trợ.
    Thêm hậu tố '-si' (biến đổi thành '-sine' vì có âm đệm 'n' để tránh hai nguyên âm cạnh nhau) và '-ne' (hậu tố '-e' vì nguyên âm cuối của '-si' là 'i' và '-di' (thì quá khứ xác định) vào 'himaye'.
  • "Şirket, yeni projeyi genel müdürün himayesinde başlattı."
    Công ty đã khởi động dự án mới dưới sự bảo trợ của tổng giám đốc.
    Thêm hậu tố '-si' (biến đổi thành '-sine' vì có âm đệm 'n' để tránh hai nguyên âm cạnh nhau) và '-nde' (hậu tố '-e' vì nguyên âm cuối của '-si' là 'i' và '-di' (thì quá khứ xác định) vào 'himaye'.
  • "Kulüp, genç yetenekleri himayesine aldı ve onlara destek oldu."
    Câu lạc bộ đã đưa những tài năng trẻ vào diện bảo trợ và hỗ trợ họ.
    Thêm hậu tố '-si' (biến đổi thành '-sine' vì có âm đệm 'n' để tránh hai nguyên âm cạnh nhau) và '-di' (thì quá khứ xác định) vào 'himaye'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)