(Vị trí top_banner)
Hình minh họa icat etmek
B1
Fiil B1 Khoa học và Công nghệ

icat etmek

/iːˈdʒɑːt‿etˈmec/
đã phát minh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "icat etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha önce var olmayan bir şeyi tasarlamak veya yaratmak; yeni bir şey ortaya çıkarmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ và quá khứ phân từ của 'invent': Tạo ra hoặc thiết kế một thứ gì đó chưa từng tồn tại trước đây; là người khởi xướng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Thomas Edison ampulü icat etti."

    "Thomas Edison đã phát minh ra bóng đèn."

  • "Bilgisayarı kimin icat ettiğini biliyor musun?"

    "Bạn có biết ai đã phát minh ra máy tính không?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'icat etmek' thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi chỉ rõ đối tượng được phát minh.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Ampulü icat edince dünya aydınlandı."
    Khi bóng đèn được phát minh, thế giới đã trở nên sáng sủa.
    Hậu tố '-ince' được thêm vào sau khi động từ 'icat etmek' được chuyển thành danh từ 'icat' và thêm hậu tố '-et' (để tạo thành động từ icat etmek). Sau đó, hậu tố '-ince' (động trạng từ thời gian) được thêm vào để chỉ thời điểm mà hành động 'icat etmek' xảy ra. Do 'icat etmek' kết thúc bằng 't', và 'etmek' được chia ở dạng quá khứ (etti), chúng ta có 'icat edildi' rồi thêm '-ince'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm được tuân thủ.
  • "Telefonu icat edince insanlar daha kolay iletişim kurmaya başladılar."
    Khi điện thoại được phát minh, mọi người bắt đầu giao tiếp dễ dàng hơn.
    Tương tự như ví dụ trên, hậu tố '-ince' được thêm vào sau khi động từ 'icat etmek' được chia ở dạng bị động và thêm '-ildi' (để tạo thành 'icat edildi'). Hậu tố '-ince' (động trạng từ thời gian) chỉ thời điểm mà việc phát minh điện thoại xảy ra. Quy tắc hòa hợp nguyên âm được tuân thủ.
  • "İnterneti icat edince bilgiye erişim çok daha hızlı hale geldi."
    Khi Internet được phát minh, việc truy cập thông tin đã trở nên nhanh hơn rất nhiều.
    Tương tự, '-ince' được thêm vào sau khi 'icat etmek' được chia ở dạng bị động và thêm '-ildi' (tạo thành 'icat edildi'). Hậu tố '-ince' chỉ thời điểm việc phát minh Internet xảy ra. Quy tắc hòa hợp nguyên âm được tuân thủ.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke daha kullanışlı bir robot icat etsek!"
    Ước gì chúng ta phát minh ra một con robot hữu dụng hơn!
    Động từ 'icat etmek' được chia ở İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Hậu tố '-sek' được thêm vào sau gốc động từ. '-se' là hậu tố của İstek Kipi cho ngôi 'biz' (chúng ta), '-k' là hậu tố ngôi (person suffix) cho 'biz'. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "Umarım bilim insanları kansere çare olacak bir ilaç icat ede!"
    Tôi hy vọng các nhà khoa học sẽ phát minh ra một loại thuốc chữa khỏi bệnh ung thư!
    Động từ 'icat etmek' được chia ở İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ ba số ít (o/anh ấy, cô ấy, nó). Hậu tố '-e' được thêm vào sau gốc động từ. '-e' là hậu tố của İstek Kipi cho ngôi 'o'. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "Çocuklar, yarının dünyası için ne icat edelim?"
    Các con, chúng ta nên phát minh ra cái gì cho thế giới ngày mai?
    Động từ 'icat etmek' được chia ở İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Hậu tố '-elim' được thêm vào sau gốc động từ. '-eli' là hậu tố của İstek Kipi cho ngôi 'biz' (chúng ta), '-m' là hậu tố ngôi (person suffix) cho 'biz'. Hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (e -> e, i -> i). Âm đệm 'y' không được sử dụng ở đây, tuy nhiên trong một số trường hợp, sau hậu tố thể giả định có thể có âm đệm 'y' khi kết hợp với các hậu tố khác.
Thì Tương lai
  • "Gelecekte daha hızlı uçakları icat edeceğiz."
    Trong tương lai, chúng ta sẽ phát minh ra những chiếc máy bay nhanh hơn.
    Động từ 'icat etmek' được chia ở thì tương lai 'edeceğiz'. Hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğiz' do hòa hợp nguyên âm và ngôi thứ nhất số nhiều) được thêm vào sau gốc động từ 'icat et-'.
  • "O, insanlığın sorunlarına çözüm olacak yeni teknolojiler icat edecek."
    Anh ấy/Cô ấy sẽ phát minh ra những công nghệ mới giải quyết các vấn đề của nhân loại.
    Động từ 'icat etmek' được chia ở thì tương lai 'edecek'. Hậu tố '-ecek' được thêm vào sau gốc động từ 'icat et-' (không có biến đổi do hòa hợp nguyên âm hoặc phụ âm).
  • "Bilim insanları, kanseri tedavi edecek bir ilaç icat edecekler mi?"
    Các nhà khoa học có phát minh ra một loại thuốc chữa trị ung thư không?
    Động từ 'icat etmek' được chia ở thì tương lai 'edecekler'. Hậu tố '-ecekler' được thêm vào sau gốc động từ 'icat et-'. '-ler' là hậu tố số nhiều, thể hiện chủ ngữ số nhiều (Bilim insanları).
(Vị trí vocab_tab4_inline)