(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ilerlemek
B1
Fiil B1 Tổng quát

ilerlemek

[ileɾleˈmek]
tiến tới
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ilerlemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir hedefe doğru yol almak, gelişmek, ilerleme kaydetmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt đầu tiến gần đến cái gì; thực hiện các bước theo hướng của cái gì.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketimiz yeni pazarlara ilerliyor."

    "Công ty chúng ta đang tiến tới các thị trường mới."

  • "Barışa doğru ilerlemek zorlu bir süreçtir."

    "Tiến tới hòa bình là một quá trình đầy thách thức."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gelişmek(phát triển) yol almak(lên đường, tiến bước)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với giới từ '-e' (hướng tới) để chỉ phương hướng tiến tới. Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu proje daha hızlı ilerleyebilsek."
    Ước gì chúng ta có thể tiến triển dự án này nhanh hơn.
    Thêm hậu tố '-ebilsek' vào gốc 'ilerle-' để diễn tả khả năng trong thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số nhiều (biz). '-y' là âm đệm (buffer letter).
  • "Umarım şirketimiz gelecek yıl daha da ilerleye."
    Tôi hy vọng công ty chúng ta sẽ còn tiến xa hơn nữa vào năm tới.
    Thêm hậu tố '-eye' vào gốc 'ilerle-' để diễn tả mong muốn, kỳ vọng trong tương lai (İstek Kipi) ngôi thứ ba số ít (o). Hậu tố '-ye' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Sınavları başarıyla geçsek de istediğimiz bölüme ilerleyebilsek."
    Giá mà chúng ta có thể vượt qua các kỳ thi thành công và có thể tiến vào khoa mà chúng ta mong muốn.
    Thêm hậu tố '-sek' vào gốc động từ 'geç-' và '-yebilsek' vào gốc 'ilerle-' để diễn tả mong muốn có thể làm gì đó. '-y' là âm đệm (buffer letter).
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece proje üzerinde çok çalıştık ve önemli ölçüde ilerledik."
    Đêm qua chúng tôi đã làm việc rất nhiều cho dự án và đã tiến bộ đáng kể.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau thân từ 'ilerle-' để tạo thành thì quá khứ xác định. Hậu tố '-dik' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số nhiều (biz).
  • "Şirketimiz geçen yıl yeni pazarlara açılarak büyük bir hızla ilerledi."
    Năm ngoái, công ty chúng tôi đã mở rộng sang các thị trường mới và tiến triển với tốc độ rất nhanh.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau thân từ 'ilerle-' để tạo thành thì quá khứ xác định. Vì chủ ngữ là 'şirketimiz' (công ty của chúng tôi), ngôi thứ ba số ít, không cần hậu tố nhân xưng.
  • "Teknoloji o kadar hızlı ilerledi ki, dün aldığımız cihaz bugün eskimiş gibi duruyor."
    Công nghệ tiến bộ nhanh đến nỗi thiết bị chúng ta mua ngày hôm qua hôm nay đã có vẻ lỗi thời.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau thân từ 'ilerle-' để tạo thành thì quá khứ xác định. Vì chủ ngữ là 'teknoloji' (công nghệ), ngôi thứ ba số ít, không cần hậu tố nhân xưng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)