ilgilenmek
/il.ɟi.lenˈmek/
trở nên hứng thú
Temel (A2)
Anlam "ilgilenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyle alakalı merak duymak veya ona dikkat etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu cảm thấy hứng thú với điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Ben sporla ilgileniyorum."
"Tôi thích thể thao."
"O, sanatla çok ilgileniyor."
"Anh ấy rất hứng thú với nghệ thuật."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'ilgilenmek' thường đi với cách Dative (hậu tố -e/-a) cho đối tượng được quan tâm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
