(Vị trí top_banner)
Hình minh họa işveren
B1
İsim B1 Kinh tế

işveren

/iʃveˈɾen/
người sử dụng lao động
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "işveren" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişiyi veya kuruluşu işe alan kişi veya kurum.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người hoặc tổ chức thuê người làm việc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketimiz, yüzlerce işveren arasında en iyisi olarak kabul ediliyor."

    "Công ty chúng tôi được coi là tốt nhất trong số hàng trăm nhà tuyển dụng."

  • "İşverenler, çalışanlarının haklarını korumakla yükümlüdür."

    "Người sử dụng lao động có nghĩa vụ bảo vệ quyền lợi của người lao động."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

patron(ông chủ) iş sahibi(chủ doanh nghiệp)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) işveren
Bu şirketin işvereni çok başarılı.
(Người sử dụng lao động của công ty này rất thành công.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) işvereni
Müdür, işvereni ziyaret etti.
(Giám đốc đã đến thăm người sử dụng lao động.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) işverene
Çalışanlar işverene teşekkür etti.
(Các nhân viên đã cảm ơn người sử dụng lao động.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) işverende
Bu konuda karar yetkisi işverende.
(Quyền quyết định về vấn đề này thuộc về người sử dụng lao động.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) işverenden
Çalışan, işverenden zam istedi.
(Nhân viên đã yêu cầu tăng lương từ người sử dụng lao động.)
Plural (Çoğul) işverenler
Şirketteki işverenler çok anlayışlı.
(Những người sử dụng lao động trong công ty rất thấu hiểu.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)