izole etmek
[izoˈle etˈmec]
tự cô lập bản thân
İyi (B2)
Anlam "izole etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişiyi veya yeri diğerlerinden ayrı tutmak, tecrit etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khiến cho (một người hoặc một nơi) phải ở một mình hoặc tách biệt khỏi những người khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Kendini toplumdan izole etti."
"Anh ấy tự cô lập mình khỏi xã hội."
"Hükümet, salgın sırasında bazı bölgeleri izole etti."
"Chính phủ đã cô lập một số khu vực trong đợt dịch."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'etmek' (làm) thường được sử dụng với các danh từ mượn từ tiếng nước ngoài để tạo thành động từ ghép. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"O, hasta insanları izole eder."Anh/Cô ấy thường cách ly những người bệnh.Thêm hậu tố '-er' vào gốc 'izole et-' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (O). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (E -> E) được tuân thủ.
-
"Doktorlar, bulaşıcı hastalığı olan kişileri izole ederler."Các bác sĩ thường cách ly những người mắc bệnh truyền nhiễm.Thêm hậu tố '-erler' vào gốc 'izole et-' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (Onlar - ẩn). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (E -> E) được tuân thủ.
-
"Ben, stresli olduğumda kendimi izole ederim."Tôi thường tự cô lập bản thân khi bị căng thẳng.Thêm hậu tố '-erim' vào gốc 'izole et-' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít (Ben). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (E -> E) được tuân thủ.
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Doktorlar, bulaşıcı hastalığı olan hastayı diğer hastalardan izole ederek yayılmayı önlediler."Các bác sĩ đã ngăn chặn sự lây lan bằng cách cách ly bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm với những bệnh nhân khác.Động từ 'izole etmek' được chia thành 'izole ederek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'önlediler' (đã ngăn chặn) được thực hiện.
-
"Fırtına nedeniyle, dağcılar bir mağaraya sığınarak dış dünyadan kendilerini izole ederek birkaç gün geçirdiler."Do bão, những người leo núi đã trú ẩn trong một hang động, tự cách ly mình khỏi thế giới bên ngoài và trải qua vài ngày.Động từ 'izole etmek' được chia thành 'izole ederek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'geçirdiler' (đã trải qua) được thực hiện.
-
"Yaşlı kadın, köyden uzak bir evde yaşayarak ve kimseyle görüşmeyerek kendini tamamen izole ederek hayatını sürdürdü."Người phụ nữ lớn tuổi đã sống cuộc đời mình bằng cách sống trong một ngôi nhà xa làng và không gặp gỡ ai, hoàn toàn cách ly bản thân.Động từ 'izole etmek' được chia thành 'izole ederek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'sürdürdü' (đã tiếp tục) được thực hiện.
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Havaalanı kapanınca, yolcular otelde izole edilinceye kadar beklemek zorunda kaldılar."Khi sân bay đóng cửa, hành khách đã phải đợi ở khách sạn cho đến khi họ được cách ly.Hậu tố '-ince' được thêm vào sau khi 'izole edil-' (dạng bị động của 'izole etmek'), biểu thị thời gian 'cho đến khi' hành động xảy ra.
-
"Doktorlar, hastayı teşhis koyunca, hemen diğer hastalardan izole edinceye kadar özel bir odaya aldılar."Các bác sĩ, sau khi chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, đã ngay lập tức đưa người đó vào một phòng đặc biệt cho đến khi họ được cách ly khỏi những bệnh nhân khác.Hậu tố '-ince' được thêm vào sau 'izole et-', biểu thị thời gian 'cho đến khi' hành động cách ly được thực hiện.
-
"Salgın başlayınca, hükümet herkesi evde izole edinceye kadar seyahatleri yasakladı."Khi đại dịch bắt đầu, chính phủ đã cấm đi lại cho đến khi mọi người được cách ly tại nhà.Hậu tố '-ince' được thêm vào sau 'izole et-', biểu thị thời gian 'cho đến khi' hành động cách ly được thực hiện.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke kendimizi bu kötü enerjiden izole etsek."Ước gì chúng ta tự cô lập bản thân khỏi năng lượng xấu này.Thêm hậu tố '-e' (từ 'etmek' -> 'etsek') vào động từ 'izole etmek' để chia ở İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc nhỏ (e/i/ö/ü -> e).
-
"Umarım gelecekte böyle sorunlar yaşarsak kendimizi daha iyi izole edebilelim."Tôi hy vọng rằng nếu chúng ta gặp những vấn đề như vậy trong tương lai, chúng ta có thể tự cô lập mình tốt hơn.Thêm hậu tố '-e' (từ 'etmek' -> 'edebilelim') vào động từ 'izole etmek' để chia ở İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta) và thêm '-ebilmek' thể hiện khả năng. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc nhỏ (e/i/ö/ü -> e). Biến âm phụ âm 't' -> 'd'.
-
"Çok yorgunum, keşke kendimi bir hafta sonu için tamamen izole etmeyeyim."Tôi rất mệt, ước gì tôi có thể tự cô lập mình hoàn toàn vào cuối tuần.Thêm hậu tố '-e' (từ 'etmek' -> 'etmeyeyim') vào động từ 'izole etmek' để chia ở İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) thể phủ định ngôi thứ nhất số ít (tôi). Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc nhỏ (e/i/ö/ü -> e).
Thì Quá khứ xác định
-
"Dün gece fırtına yüzünden bütün köy izole edildi."Toàn bộ ngôi làng đã bị cô lập do bão đêm qua.Thêm hậu tố '-di' (Görülen Geçmiş Zaman) vào sau gốc 'izole et-' để chia thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Âm 't' bị lược bỏ theo quy tắc đơn giản hóa âm.
-
"Doktorlar, hastayı bulaşıcı bir hastalık taşıdığı için izole ettiler."Các bác sĩ đã cách ly bệnh nhân vì anh ta mang một bệnh truyền nhiễm.Thêm '-di' (Görülen Geçmiş Zaman) và '-ler' (số nhiều ngôi thứ ba) vào sau gốc 'izole et-' để chia thì quá khứ xác định, ngôi thứ ba số nhiều.
-
"Salgın sırasında birçok insan kendini evde izole etti."Trong đại dịch, nhiều người đã tự cách ly ở nhà.Thêm '-di' (Görülen Geçmiş Zaman) và '-ni' (phản thân) vào sau gốc 'izole et-' để chia thì quá khứ xác định, ngôi thứ ba số ít. Thêm âm đệm 'y' để tránh hai nguyên âm gặp nhau, và sau đó là hậu tố chỉ định đối tượng '-i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
