(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kabalık
B1
İsim B1 Xã hội, Ứng xử

kabalık

/kɑbɑˈɫɯk/
hành vi bất lịch sự
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kabalık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Nezaketsiz, görgüsüz davranış biçimi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành vi thô lỗ, khiếm nhã, bất lịch sự.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun bu kadar kabalık yapmasına şaşırdım."

    "Tôi ngạc nhiên khi anh ta cư xử thô lỗ như vậy."

  • "Kabalık etmeden ayrılmak mümkün değil miydi?"

    "Không thể rời đi mà không cư xử bất lịch sự sao?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

saygısızlık(sự thiếu tôn trọng) nezaketsizlik(sự khiếm nhã)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı' trong các hậu tố có thể đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)