(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kabullenmek
B1
Fiil B1 Tâm lý học/Xã hội học

kabullenmek

/kɑ.bul.len.mek/
chấp nhận
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kabullenmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hoş olmayan bir durumu veya gerçeği değiştiremeyeceğiniz için kabul etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

chấp nhận một tình huống hoặc sự thật khó chịu vì bạn không thể thay đổi nó

Örnekler (Ví dụ)

  • "Durumu kabullenmek zorundayız."

    "Chúng ta phải chấp nhận tình huống này."

  • "Kaybı kabullenmek onun için çok zordu."

    "Việc chấp nhận mất mát là rất khó khăn đối với anh ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'kabullenmek' thường đi kèm với cách 'accusative' (chỉ định đối tượng trực tiếp) khi chấp nhận một điều gì đó cụ thể. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu sonucu kabullenebilirim, başka çarem yok."
    Tôi có thể chấp nhận kết quả này, tôi không có lựa chọn nào khác.
    Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Sau đó, hậu tố '-irim' được thêm vào để chia động từ ở ngôi 'Tôi' (ben).
  • "Onun hatalarını kabullenebileceğini sanmıyorum. Çok inatçı."
    Tôi không nghĩ rằng anh ấy có thể chấp nhận những sai lầm của mình. Anh ấy rất bướng bỉnh.
    Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Hậu tố '-eceğini' được thêm vào để tạo thành mệnh đề danh từ (that he will be able to).
  • "Bazen hayatın zorluklarını kabullenebilmek önemlidir."
    Đôi khi, việc có thể chấp nhận những khó khăn của cuộc sống là rất quan trọng.
    Hậu tố '-ebilmek' được thêm vào để biến động từ thành danh động từ (infinitive), thể hiện khả năng (có thể) ở dạng danh từ.
Thì Quá khứ xác định
  • "Kaybettikten sonra durumu kabullendi."
    Sau khi thua, anh ấy đã chấp nhận tình hình.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau khi 'kabullen-' được chia theo ngôi thứ ba số ít ở thì quá khứ xác định. Âm 'di' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn (e -> i).
  • "O, ayrılığı kabullenmedi."
    Cô ấy đã không chấp nhận sự chia ly.
    Hậu tố '-medi' (phủ định của '-di') được thêm vào sau khi 'kabullen-' được chia theo ngôi thứ ba số ít ở thì quá khứ xác định. Âm 'medi' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn (e -> e).
  • "Zor oldu ama sonunda kabullendik."
    Thật khó khăn nhưng cuối cùng chúng tôi cũng đã chấp nhận.
    Hậu tố '-dik' được thêm vào sau khi 'kabullen-' được chia theo ngôi thứ nhất số nhiều ở thì quá khứ xác định. Âm 'dik' tuân theo hòa âm nguyên âm lớn (e -> i).
(Vị trí vocab_tab4_inline)