kaçmak
[ˈkatʃmak]
bỏ trốn
Temel (A2)
Anlam "kaçmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir yerden veya birinden gizlice ve aniden uzaklaşmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bỏ trốn, chạy trốn, trốn khỏi một nơi hoặc người nào đó một cách bí mật và đột ngột.
Örnekler (Ví dụ)
"Hırsızlar polislerden kaçtı."
"Những tên trộm đã trốn chạy khỏi cảnh sát."
"Adam evden kaçtı."
"Người đàn ông đã trốn khỏi nhà."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kaçmak' thường đi kèm với cách Ablative (-den / -dan / -ten / -tan) để chỉ nơi hoặc người mà chủ ngữ trốn chạy.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Hırsız, polisten kaçtı."Tên trộm đã trốn khỏi cảnh sát.Thêm hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít) và '-ten' (Ablative, khỏi) vào 'polis'. 'Kaçmak' gốc thành 'kaçtı' do quy tắc hòa hợp nguyên âm và thì quá khứ.
-
"Kedi, köpekten kaçtı."Con mèo đã trốn khỏi con chó.Thêm hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít) và '-ten' (Ablative, khỏi) vào 'köpek'. 'Kaçmak' gốc thành 'kaçtı' do quy tắc hòa hợp nguyên âm và thì quá khứ.
-
"Çocuk, annesinden kaçtı."Đứa trẻ đã trốn khỏi mẹ của nó.Thêm hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít), '-den' (Ablative, khỏi) vào 'anne' và '-si' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít). 'Kaçmak' gốc thành 'kaçtı' do quy tắc hòa hợp nguyên âm và thì quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
