(Vị trí top_banner)
Hình minh họa katlanmak
B1
Fiil (Verb) B1 Chung

katlanmak

[kɑtɫɑnmɑk]
chịu đựng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "katlanmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir zorluğa, acıya veya olumsuz duruma dayanmak, tahammül etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chịu đựng, tha thứ, chấp nhận điều gì hoặc ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kadar gürültüye nasıl katlanıyorsun?"

    "Làm sao bạn có thể chịu đựng được nhiều tiếng ồn như vậy?"

  • "Onun kaprislerine katlanmak zorunda kaldım."

    "Tôi đã phải chịu đựng những cơn đỏng đảnh của anh ta."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'katlanmak' thường đi kèm với cách Dative (-(y)E) khi chỉ đối tượng hoặc tình huống phải chịu đựng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "O kadar gürültüye nasıl katlandın?"
    Làm sao bạn chịu đựng được nhiều tiếng ồn như vậy?
    Động từ 'katlanmak' được chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ hai số ít (sen). Hậu tố '-dı' (biến thể của '-di' theo hòa phối nguyên âm lớn) được thêm vào gốc từ 'katlan', sau đó là hậu tố '-n' chỉ ngôi 'sen'.
  • "Çocukken çok zorluklara katlandık."
    Khi còn bé, chúng tôi đã phải chịu đựng rất nhiều khó khăn.
    Động từ 'katlanmak' được chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Hậu tố '-dık' (biến thể của '-dik' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) được thêm vào gốc từ 'katlan'.
  • "Patronumuzun davranışlarına daha fazla katlanamadım ve istifa ettim."
    Tôi không thể chịu đựng được hành vi của sếp mình nữa và tôi đã từ chức.
    Động từ 'katlanmak' ở dạng phủ định, chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ nhất số ít (ben). Hậu tố '-ama' (phủ định) được thêm vào gốc 'katlan', sau đó là '-dı' (biến thể của '-di' theo hòa phối nguyên âm lớn) và '-m' (chỉ ngôi 'ben').
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Bu gürültüye nasıl katlanıyorsun? Gerçekten anlamıyorum."
    Bạn làm thế nào mà chịu đựng được tiếng ồn này vậy? Tôi thực sự không hiểu.
    Động từ 'katlanmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ hai số ít (sen - bạn) thành 'katlanıyorsun'. Hậu tố '-ıyor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-sun' (ngôi thứ hai số ít) được thêm vào. Âm 'y' là âm đệm (buffer) giữa 'a' và 'ı'.
  • "Patronumuzun sürekli eleştirilerine katlanmak zorunda kalıyoruz."
    Chúng tôi buộc phải chịu đựng những lời chỉ trích liên tục từ ông chủ của chúng tôi.
    Động từ 'katlanmak' được sử dụng ở dạng nguyên thể 'katlanmak' vì theo sau là động từ 'zorunda kalıyoruz' (buộc phải...). Mặc dù 'katlanmak' không chia trực tiếp, mệnh đề chứa nó đang ở thì hiện tại tiếp diễn ('zorunda kalıyoruz').
  • "Çocuklar, uzun yolculuğa katlanıyorlar ama biraz sabırsızlanıyorlar."
    Bọn trẻ đang chịu đựng một chuyến đi dài, nhưng chúng đang mất kiên nhẫn một chút.
    Động từ 'katlanmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số nhiều (onlar - bọn trẻ) thành 'katlanıyorlar'. Hậu tố '-ıyor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-lar' (ngôi thứ ba số nhiều) được thêm vào. Âm 'y' là âm đệm (buffer) giữa 'a' và 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)