(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kaybolmak
B1
Fiil (Verb) B1 General English

kaybolmak

[ˈkajbolmak]
từ từ biến mất
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kaybolmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gözden kaybolmak, görünmez olmak; yavaş yavaş yok olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dần dần biến mất; biến mất theo thời gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ormanda yavaş yavaş kaybolmaya başladılar."

    "Họ bắt đầu dần dần biến mất trong rừng."

  • "Anılar zamanla kayboluyor."

    "Kỷ niệm biến mất theo thời gian."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'kaybolmak' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm. Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Çocuk parkta oynarken birden kaybolmuş."
    Đứa trẻ đang chơi trong công viên thì đột nhiên biến mất.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào động từ 'kaybolmak' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman), nghĩa là người nói nghe hoặc biết được sự việc đã xảy ra chứ không trực tiếp chứng kiến. 'Kaybol' gốc từ 'kaybolmak', sau đó thêm hậu tố '-muş'.
  • "Dün gece ormanda bir adam kaybolmuş diye duydum."
    Tôi nghe nói rằng có một người đàn ông đã bị lạc trong rừng tối qua.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào động từ 'kaybolmak' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman), nhấn mạnh vào việc người nói nghe được thông tin này từ người khác. 'Kaybol' gốc từ 'kaybolmak', sau đó thêm hậu tố '-muş'.
  • "Şirketin bütün parası gizemli bir şekilde kaybolmuş."
    Toàn bộ tiền của công ty đã biến mất một cách bí ẩn.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào động từ 'kaybolmak' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman), ám chỉ sự việc đã xảy ra và được biết đến, nhưng có thể người nói không chứng kiến trực tiếp sự việc đó. 'Kaybol' gốc từ 'kaybolmak', sau đó thêm hậu tố '-muş'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)