(Vị trí top_banner)
Hình minh họa köreltmek
C1
Fiil C1 Phát triển cá nhân, Kinh tế, Giáo dục

köreltmek

/kœɾeltmek/
làm suy giảm kỹ năng
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "köreltmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir becerinin değerini, kalitesini veya etkinliğini azaltmak; beceriyi daha kötü veya daha az gelişmiş hale getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm giảm giá trị, phẩm chất, hoặc hiệu quả của kỹ năng; làm cho kỹ năng trở nên tồi tệ hơn, kém phát triển hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Uzun süre pratik yapmamak, piyano çalma yeteneğimi köreltti."

    "Việc không luyện tập trong một thời gian dài đã làm suy giảm kỹ năng chơi piano của tôi."

  • "Teknoloji kullanımının artması, bazı el sanatları becerilerini köreltiyor."

    "Sự gia tăng sử dụng công nghệ đang làm suy giảm một số kỹ năng thủ công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'köreltmek' là một động từ chuyển tiếp (geçişli fiil), đòi hỏi một đối tượng trực tiếp (belirtili nesne). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Oyun geliştiricileri, eski bir motor kullanarak oyunun potansiyelini köreltti."
    Các nhà phát triển trò chơi đã làm giảm tiềm năng của trò chơi bằng cách sử dụng một engine cũ.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'körelt' để tạo thành thì Quá khứ xác định. '-di' ở đây tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> ı, e/i/ö/ü -> i) và biến đổi phụ âm 't' thành 't' vì trước nó không phải là một nguyên âm.
  • "Yetersiz eğitim, öğrencilerin zihinsel yeteneklerini köreltti."
    Nền giáo dục không đầy đủ đã làm giảm khả năng trí tuệ của học sinh.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'körelt' để tạo thành thì Quá khứ xác định. '-di' ở đây tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> ı, e/i/ö/ü -> i) và biến đổi phụ âm 't' thành 't' vì trước nó không phải là một nguyên âm.
  • "Uzun süre aynı işte çalışmak, bazı çalışanların motivasyonunu köreltti."
    Làm việc trong cùng một công việc trong một thời gian dài đã làm giảm động lực của một số nhân viên.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'körelt' để tạo thành thì Quá khứ xác định. '-di' ở đây tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> ı, e/i/ö/ü -> i) và biến đổi phụ âm 't' thành 't' vì trước nó không phải là một nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)