ufak
/uˈfak/
nhỏ bé
Temel (A2)
Anlam "ufak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Küçük boyutlu, önemsiz, etkisiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhỏ bé và yếu ớt; không hiệu quả
Örnekler (Ví dụ)
"Çantanın içinde ufak bir defter vardı."
"Có một cuốn sổ nhỏ trong túi."
"Bu ufak tefek sorunları halletmemiz gerekiyor."
"Chúng ta cần giải quyết những vấn đề nhỏ nhặt này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý. Có thể sử dụng như trạng từ với hậu tố '-ça' (ufakça: một cách nhỏ bé).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ufak |
O ufak bir kız.
(Cô ấy là một cô gái nhỏ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ufağı |
Ufağı bana ver.
(Hãy đưa cái nhỏ hơn cho tôi.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ufağa |
Ufağa bir oyuncak aldım.
(Tôi đã mua một món đồ chơi cho cái nhỏ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ufakta |
Ufakta bir sorun var.
(Có một vấn đề nhỏ ở đó.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ufaktan |
Ufaktan başlayalım.
(Hãy bắt đầu từ từ.) |
| Plural (Çoğul) | ufaklar |
Ufaklar uyuyor.
(Những đứa trẻ nhỏ đang ngủ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
