(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kullanışsız
B1
Sıfat B1 Chung

kullanışsız

/kuɫɫɑnɯʃsɯz/
khó sử dụng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kullanışsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kullanımı zor veya pratik olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khó hiểu hoặc khó xử lý.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu arayüz çok kullanışsız. Hiç beğenmedim."

    "Giao diện này rất khó sử dụng. Tôi hoàn toàn không thích nó."

  • "Eski telefonum çok kullanışsızdı. Bu yüzden yenisini aldım."

    "Điện thoại cũ của tôi rất khó sử dụng. Vì vậy tôi đã mua một cái mới."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Hậu tố '-sız, -siz, -suz, -süz' được thêm vào danh từ để tạo thành tính từ mang nghĩa phủ định.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)