kursiyer
/kuɾsijeɾ/
học viên
Temel (A2)
Anlam "kursiyer" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kursa katılan ve eğitim alan kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những người đang được đào tạo các kỹ năng cần thiết để làm một công việc cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeni kursiyerler oryantasyon toplantısına katıldılar."
"Những học viên mới đã tham dự buổi họp định hướng."
"Kursiyerlerin çoğu, programlama becerilerini geliştirmek istiyor."
"Phần lớn học viên muốn cải thiện kỹ năng lập trình của họ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
