(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lekesiz
B1
sıfat B1 Chung

lekesiz

[leˈke̞siz]
không vấy bẩn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "lekesiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzerinde leke bulunmayan, temiz, kusursuz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không bị vấy bẩn, ô uế hay làm cho kém trong sạch; hoàn toàn sạch và tinh khiết.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Lekesiz bir geçmişe sahip olmak önemlidir."

    "Việc có một quá khứ không tì vết là rất quan trọng."

  • "Bu lekesiz beyaz gömlek çok şık duruyor."

    "Chiếc áo sơ mi trắng tinh khôi này trông rất thanh lịch."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)