(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lezzetli
A2
Sıfat A2 Ẩm thực

lezzetli

/lezˈzetli/
ngon
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "lezzetli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hoş bir tada sahip olan, damak zevkine hitap eden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hương vị ngon, hấp dẫn vị giác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu yemek çok lezzetli olmuş!"

    "Món ăn này ngon quá!"

  • "Türkiye'de çok lezzetli yemekler yedim."

    "Tôi đã ăn rất nhiều món ăn ngon ở Thổ Nhĩ Kỳ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'lezzetli' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) lezzetli
Bu yemek çok lezzetli.
(Món ăn này rất ngon.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) lezzetliyi
Şef, lezzetliyi yemeği hazırladı.
(Đầu bếp đã chuẩn bị món ăn ngon.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) lezzetliye
Herkes lezzetliye hayran kaldı.
(Mọi người đều ngưỡng mộ sự ngon miệng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) lezzetli de
Lezzetli de bir şey bulmak zordur.
(Rất khó để tìm thấy điều gì đó trong sự ngon miệng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) lezzetliden
Lezzetliden uzak durmak zor.
(Thật khó để tránh xa sự ngon miệng.)
Plural (Çoğul) lezzetliler
Bu restoranda lezzetliler var.
(Có những món ăn ngon tại nhà hàng này.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)