(Vị trí top_banner)
Hình minh họa macun
A2
isim A2 Xây dựng/Sửa chữa nhà cửa

macun

[maˈdʒun]
mát tít cửa sổ
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "macun" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Pencerelerdeki camları çerçeveye sabitlemek için kullanılan yumuşak, yapışkan madde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một chất dẻo dùng để trám kín các tấm kính vào khung cửa sổ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Pencere macunu kurumuş, yenisiyle değiştirmeliyiz."

    "Mát tít cửa sổ đã khô rồi, chúng ta phải thay cái mới."

  • "Usta, camı yerine sabitlemek için macunu dikkatlice sürdü."

    "Người thợ cẩn thận trét mát tít để cố định kính vào đúng vị trí."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Babam her yıl pencerelerdeki macunları kontrol eder."
    Bố tôi kiểm tra lớp ma tít trên cửa sổ mỗi năm.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều, xác định) vào 'macun' để chỉ các lớp ma tít cụ thể trên cửa sổ. 'kontrol eder' là dạng thì Hiện tại rộng, diễn tả một thói quen.
  • "Bu usta, macun yapmayı çok iyi becerir."
    Người thợ này rất giỏi trong việc làm ma tít.
    Thêm hậu tố '-u' (tân ngữ xác định) vào 'macun' vì 'yapmayı' chỉ rõ hành động tác động lên đối tượng 'macun'. 'becerir' là dạng thì Hiện tại rộng, diễn tả khả năng.
  • "Annem eskiyen macunları yeniler."
    Mẹ tôi thay mới lớp ma tít đã cũ.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều, xác định) vào 'macun' để chỉ các lớp ma tít cụ thể đã cũ. 'yeniler' là dạng thì Hiện tại rộng, diễn tả một hành động thường xuyên.
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Usta, penceredeki çatlakları macunlayarak kapatmaya çalıştı."
    Người thợ cố gắng trám các vết nứt trên cửa sổ bằng cách trét ma tít.
    Động từ 'macunlamak' (trét ma tít) được hình thành từ danh từ 'macun' (ma tít) bằng cách thêm hậu tố '-la' (để tạo thành động từ). Sau đó, '-yarak' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
  • "Duvarcı, tuğlaları macunlayarak birbirine yapıştırdı."
    Người thợ xây gắn các viên gạch lại với nhau bằng cách trét ma tít.
    Tương tự như ví dụ trên, 'macunlayarak' được hình thành từ 'macun' với hậu tố '-la' (để tạo động từ) và '-yarak' (trạng từ chỉ cách thức).
  • "Babam, eski teknenin tahtalarını macunlayarak su geçirmez hale getirdi."
    Bố tôi làm cho các tấm ván của chiếc thuyền cũ không thấm nước bằng cách trét ma tít.
    Giống như các ví dụ trước, 'macunlayarak' được hình thành từ 'macun' với hậu tố '-la' và '-yarak'.
Hậu tố sở hữu
  • "Benim pencerelerimdeki eski macunum kurumuştu, yenisini almam lazım."
    Lớp macun cũ trên cửa sổ của tôi đã khô rồi, tôi cần mua cái mới.
    Đã thêm hậu tố sở hữu '-um' vào từ 'macun'. Nguyên âm 'u' của hậu tố này tuân thủ hài hòa nguyên âm với nguyên âm cuối 'u' của 'macun'. Hậu tố này chỉ sự sở hữu của ngôi thứ nhất số ít (benim - của tôi).
  • "Teknisyen, pencereye yeni macununu dikkatlice sürdü."
    Người thợ kỹ thuật cẩn thận trét lớp macun của anh ấy/cô ấy lên cửa sổ.
    Đã thêm hậu tố sở hữu '-u' vào từ 'macun'. Nguyên âm 'u' của hậu tố này tuân thủ hài hòa nguyên âm với nguyên âm cuối 'u' của 'macun'. Hậu tố này chỉ sự sở hữu của ngôi thứ ba số ít (onun - của anh ấy/cô ấy/nó).
  • "Umarım, macununuz pencerelerinizin sızdırmazlığını iyi sağlamıştır."
    Hy vọng rằng, lớp macun của quý vị đã bịt kín tốt cho cửa sổ của quý vị.
    Đã thêm hậu tố sở hữu '-unuz' vào từ 'macun'. Nguyên âm 'u' của hậu tố này tuân thủ hài hòa nguyên âm với nguyên âm cuối 'u' của 'macun'. Hậu tố này chỉ sự sở hữu của ngôi thứ hai số nhiều hoặc hình thức trang trọng (sizin - của quý vị/các bạn).
Giới từ (Hậu từ)
  • "Pencerelerdeki macunuyla oynamayı çok severdi."
    Anh ấy rất thích chơi với bả matit trên cửa sổ.
    Hậu tố '-uyla' được thêm vào 'macun' để tạo thành 'macunuyla', nghĩa là 'với matit của nó'. '-u' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (của nó), và '-yla' là hậu tố chỉ công cụ/phương tiện (với).
  • "Evin her yerinde macundan izler vardı."
    Có dấu vết của matit ở khắp mọi nơi trong nhà.
    Hậu tố '-dan' được thêm vào 'macun' để tạo thành 'macundan', nghĩa là 'từ matit'. '-dan' là hậu tố chỉ nguồn gốc/xuất xứ (từ).
  • "Bu eski pencerenin macunsuz olması beni şaşırttı."
    Việc cửa sổ cũ này không có matit khiến tôi ngạc nhiên.
    Hậu tố '-suz' được thêm vào 'macun' để tạo thành 'macunsuz', nghĩa là 'không có matit'. '-suz' là hậu tố phủ định (không có).
(Vị trí vocab_tab4_inline)