mineral
/mi.neˈɾal/
khoáng chất
Temel (A2)
Anlam "mineral" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Doğada bulunan, belirli bir kimyasal bileşime ve kristal yapıya sahip inorganik madde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một chất vô cơ rắn có nguồn gốc tự nhiên.
Örnekler (Ví dụ)
"Vücudumuz için gerekli olan birçok mineral bulunmaktadır."
"Có rất nhiều khoáng chất cần thiết cho cơ thể chúng ta."
"Bu topraklar mineral açısından çok zengindir."
"Vùng đất này rất giàu khoáng chất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi từ này kết hợp với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | mineral |
Bu mineral çok değerli.
(Khoáng chất này rất có giá trị.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | minerali |
Madenci minerali buldu.
(Người thợ mỏ đã tìm thấy khoáng chất.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | minerale |
Bu bitki minerale ihtiyaç duyuyor.
(Cây này cần khoáng chất.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | mineralde |
Bu toprakta çok mineral var.
(Có rất nhiều khoáng chất trong đất này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | mineralden |
Bu kaya mineralden oluşuyor.
(Tảng đá này được tạo thành từ khoáng chất.) |
| Plural (Çoğul) | mineraller |
Bu bölgede birçok mineral türü bulunur.
(Nhiều loại khoáng chất được tìm thấy trong khu vực này.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Bu bitki minerale ihtiyaç duyuyor."Loại cây này cần khoáng chất.Thêm hậu tố '-e' vào 'mineral' để chỉ hướng đến đối tượng cần thiết, tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> e).
-
"Bilim insanları bu bölgedeki minerallere odaklanıyor."Các nhà khoa học đang tập trung vào các khoáng chất ở khu vực này.Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều và '-e' (sau âm đệm 'n') vào 'mineraller' để chỉ hướng đến đối tượng được tập trung, tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e).
-
"Vücudumuzun minerallere ihtiyacı vardır."Cơ thể chúng ta cần các khoáng chất.Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều và '-e' (sau âm đệm 'n') vào 'mineraller' để chỉ hướng đến đối tượng cần thiết, tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e).
Thể phản thân
-
"Bu bölgedeki minerallerin çoğu, volkanik aktivite sonucu oluştu."Hầu hết các khoáng chất trong khu vực này được hình thành do hoạt động núi lửa.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-in' (sở hữu) vào 'mineral'. '-ler' vì khoáng chất là số nhiều. '-in' vì 'mineraller' là đối tượng sở hữu của 'çoğu' (hầu hết).
-
"Cildimi mineralli suyla yıkadıktan sonra daha canlı hissediyorum."Tôi cảm thấy làn da của mình sống động hơn sau khi rửa bằng nước khoáng.Thêm hậu tố '-li' vào 'mineral'. '-li' để tạo thành tính từ 'mineralli' (có khoáng chất, chứa khoáng chất).
-
"Jeologlar, bu kayalarda farklı mineralleşmeleri inceliyorlar."Các nhà địa chất đang nghiên cứu các quá trình khoáng hóa khác nhau trong những tảng đá này.Thêm hậu tố '-leşme' vào 'mineral'. '-leşme' để tạo thành danh từ trừu tượng 'mineralleşme' (quá trình khoáng hóa).
Cấu trúc Có và Không có
-
"Bu toprakta çok fazla mineral var."Có rất nhiều khoáng chất trong đất này.Từ 'mineral' không thay đổi vì nó là chủ ngữ và không cần thêm hậu tố nào để hòa hợp với 'var'.
-
"Bu suda yeterli miktarda mineral yok."Không có đủ khoáng chất trong nước này.Từ 'mineral' không thay đổi vì nó là chủ ngữ và không cần thêm hậu tố nào để hòa hợp với 'yok'.
-
"Vücudumda yeterince mineral var mı?"Cơ thể tôi có đủ khoáng chất không?Từ 'mineral' không thay đổi vì nó là chủ ngữ và không cần thêm hậu tố nào để hòa hợp với 'var'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
