onaylamamak
[oˈnajɫamaˌmak]
không tán thành
Orta (B1)
Anlam "onaylamamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi kabul etmemek, beğenmemek veya desteklememek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không tán thành điều gì đó; nhìn nhận điều gì đó một cách tiêu cực.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kararı onaylamıyorum."
"Tôi không tán thành quyết định này."
"Şirketin politikalarını onaylamamakla birlikte, çalışmaya devam ediyorum."
"Mặc dù không tán thành các chính sách của công ty, tôi vẫn tiếp tục làm việc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'onaylamamak' (không tán thành) thường được sử dụng với cách trực tiếp (Accusative) khi có đối tượng rõ ràng được đề cập đến việc không tán thành.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben onun bu kararını hiç onaylamam."Tôi không bao giờ chấp nhận quyết định này của anh ta.Thêm hậu tố '-mam' vào 'onaylama' để diễn tả ngôi 'tôi' (ben) ở thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) một cách phủ định.
-
"O, genellikle benim fikirlerimi onaylamaz."Anh ấy thường không tán thành ý kiến của tôi.Thêm hậu tố '-maz' vào 'onayla' để diễn tả ngôi 'anh ấy/cô ấy/nó' (o) ở thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) một cách phủ định.
-
"Çocuklar, her zaman ebeveynlerinin her davranışını onaylamazlar."Trẻ em không phải lúc nào cũng chấp nhận mọi hành vi của cha mẹ.Thêm hậu tố '-mazlar' vào 'onayla' để diễn tả ngôi 'họ' (onlar - ở đây ám chỉ 'çocuklar' - những đứa trẻ) ở thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) một cách phủ định. '-lar' là hậu tố số nhiều.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Bence bu projeyi aceleyle onaylamayalım, biraz daha düşünelim."Theo tôi, chúng ta đừng vội phê duyệt dự án này, hãy suy nghĩ thêm một chút.Hậu tố '-y-alım' được thêm vào gốc động từ phủ định 'onaylama-'. Hậu tố '-(y)alım' là hậu tố thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi 'Biz' (chúng ta), mang ý nghĩa đề nghị 'chúng ta hãy...'. Âm đệm 'y' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'a'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, vì nguyên âm cuối của gốc là 'a', hậu tố phải chứa nguyên âm 'a' ('-alım').
-
"Bu haksız kararı tek başıma onaylamayayım, lütfen siz de bir bakın."Để tôi không phải một mình phê duyệt quyết định bất công này, xin mời ông/bà cũng xem qua.Hậu tố '-y-ayım' được thêm vào gốc động từ phủ định 'onaylama-'. Hậu tố '-(y)ayım' là hậu tố thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi 'Ben' (tôi), diễn tả một mong muốn hoặc một lời đề nghị nhẹ nhàng. Âm đệm 'y' được sử dụng vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'a'. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn yêu cầu dùng '-ayım' để hòa hợp với nguyên âm 'a' của gốc.
-
"Umarım kurul üyeleri, yeterli kanıt olmadan bu iddiayı onaylamayalar."Hy vọng các thành viên hội đồng sẽ không phê duyệt lời cáo buộc này khi chưa có đủ bằng chứng.Hậu tố '-y-alar' được thêm vào gốc động từ phủ định 'onaylama-'. Hậu tố '-(y)alar' là hậu tố thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi 'Onlar' (họ), thể hiện một ước muốn mạnh mẽ. Âm đệm 'y' là bắt buộc vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'a'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, nguyên âm cuối 'a' của gốc từ yêu cầu hậu tố cũng phải chứa nguyên âm 'a' ('-alar').
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Sanatçı, sergideki bazı eserleri onaylamamış."Nghe nói nghệ sĩ đã không chấp thuận một vài tác phẩm trong triển lãm.Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc động từ 'onaylama-' để thể hiện thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman), cho biết thông tin được nghe hoặc suy đoán. '-ma-' là hậu tố phủ định (không).
-
"Patron, yeni pazarlama stratejisini pek onaylamamış gibi görünüyor."Có vẻ như ông chủ không thực sự chấp thuận chiến lược marketing mới.Hậu tố '-mamış' được thêm vào sau gốc động từ 'onayla-' để thể hiện thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ở ngôi thứ ba số ít (anh ấy/cô ấy/nó). '-ma-' là hậu tố phủ định (không).
-
"Anlaşılan, komite raporu olduğu gibi onaylamamış."Rõ ràng là ủy ban đã không thông qua báo cáo như vốn có.Hậu tố '-mamış' được thêm vào sau gốc động từ 'onayla-' để thể hiện thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ở ngôi thứ ba số ít (anh ấy/cô ấy/nó). '-ma-' là hậu tố phủ định (không).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
