önermek
/œnɛɾˈmɛk/
đề xuất
Orta (B1)
Anlam "önermek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir plan, fikir veya eylemi değerlendirilmek üzere sunmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đề xuất, gợi ý một kế hoạch, ý tưởng hoặc hành động để xem xét.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeni bir strateji önermeyi düşünüyorum."
"Tôi đang nghĩ đến việc đề xuất một chiến lược mới."
"Patronuma bu projeyi önereceğim."
"Tôi sẽ đề xuất dự án này cho sếp của tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'önermek' thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) khi chỉ đối tượng được đề xuất cái gì đó. Chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Ben sana bu filmi izlemeni öneriyorum."Tôi đang gợi ý bạn xem bộ phim này.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-um' (ngôi thứ nhất số ít) vào gốc 'öner'. Vì nguyên âm cuối của 'öner' là 'e', nên theo hòa phối nguyên âm nhỏ, ta dùng '-iyor'. Âm '-um' được thêm vào để chỉ ngôi 'ben'.
-
"O, yeni bir proje önermiyor."Anh ấy/Cô ấy/Nó không đề xuất một dự án mới.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-mıyor' (phủ định) vào gốc 'öner'. Vì nguyên âm cuối của 'öner' là 'e', nên theo hòa phối nguyên âm nhỏ, ta dùng '-iyor'. '-mıyor' biểu thị phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn.
-
"Patron, çalışanlarına zam yapmayı öneriyor."Sếp đang đề xuất tăng lương cho nhân viên.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc 'öner'. Vì nguyên âm cuối của 'öner' là 'e', nên theo hòa phối nguyên âm nhỏ, ta dùng '-iyor'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
