sunmak
[sunˈmak]
trình bày
Orta (B1)
Anlam "sunmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi sözlü veya yazılı olarak açık ve net bir şekilde ifade etmek, anlatmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Diễn đạt điều gì đó một cách rõ ràng và dứt khoát bằng lời nói hoặc văn bản.
Örnekler (Ví dụ)
"Raporu müdüre sundum."
"Tôi đã trình bày báo cáo cho giám đốc."
"Öğrenciler projelerini öğretmenlerine sundular."
"Các học sinh đã trình bày dự án của họ cho giáo viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'sunmak' thường đi kèm với cách Dative (-e/-a) khi biểu thị đối tượng hoặc người nhận được sự trình bày.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Raporu okuyarak sundular."Họ đã trình bày bản báo cáo bằng cách đọc nó.Thêm hậu tố '-arak' vào gốc 'oku-' (đọc) để tạo thành động trạng từ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'sundular' (đã trình bày) được thực hiện.
-
"Projeyi detaylı bir şekilde açıklayarak sundu."Anh ấy đã trình bày dự án bằng cách giải thích nó một cách chi tiết.Thêm hậu tố '-arak' vào gốc 'açıkla-' (giải thích) để tạo thành động trạng từ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'sundu' (đã trình bày) được thực hiện.
-
"Verileri analiz ederek sundum."Tôi đã trình bày dữ liệu bằng cách phân tích nó.Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'analiz et-' (phân tích) để tạo thành động trạng từ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'sundum' (đã trình bày) được thực hiện. Hòa phối nguyên âm yêu cầu sử dụng '-erek' thay vì '-arak' do nguyên âm cuối cùng của 'analiz et-' là 'e'.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke bu projeyi müdüre ben de sunabilsem."Ước gì tôi cũng có thể trình bày dự án này cho giám đốc.Hậu tố '-ebilse' được thêm vào 'sun-' để thể hiện khả năng (ability) trong thể giả định (İstek Kipi). '-m' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Umarım toplantıda yeni fikirler sunabilesiniz."Tôi hy vọng các bạn có thể trình bày những ý tưởng mới trong cuộc họp.Hậu tố '-ebile' được thêm vào 'sun-' để thể hiện khả năng (ability) trong thể giả định (İstek Kipi). '-siniz' là hậu tố ngôi thứ hai số nhiều (siz).
-
"Öğretmenimiz keşke bize daha çok örnek sunsa."Giá mà giáo viên của chúng ta đưa ra cho chúng ta nhiều ví dụ hơn.Hậu tố '-sa' được thêm vào 'sun-' để thể hiện mong muốn trong thể giả định (İstek Kipi). '-sun' là dạng Aorist (thì hiện tại mở rộng) ngôi thứ ba số ít (o).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
